Bản dịch của từ 右贤 trong tiếng Việt
右贤
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yòu | ㄧㄡˋ | y | ou | thanh huyền |
右贤 (Tính từ)
【yòu xián】
01
3.汉时匈奴贵族有左贤王﹑右贤王之号,右贤王亦省称为“右贤”。
Ví dụ
02
犹先贤:有才德的前辈、贤人。可理解为“右贤”指值得尊敬的前代贤达。
1.犹先贤。有才德的前辈。
Ví dụ
03
Tôn trọng người xứng đáng; ngưỡng mộ người có tài (tỏ lòng kính trọng hoặc sử dụng lại người xứng đáng) - tương đương với “tôn trọng người xứng đáng” và “tôn trọng người xứng đáng”.
2.尚贤,尊崇贤能。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 右贤
yòu
右
xián
贤
Các từ liên quan
右与
右个
右主
右仗
贤业
贤东
贤主
贤义
贤书
- Bính âm:
- 【yòu】【ㄧㄡˋ】【HỮU】
- Các biến thể:
- 佑, 又, 𠮢, 祐
- Hình thái radical:
- ⿸,𠂇,口
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
姷
梎
䞥
痏
诱
孧
䛻
鼬
迶
又
泑
㕗
嘛
㘗
㕾
响
呞
嗽
唁
啖
啛
嗹
喼
嚫
𠚵
仗
冚
艽
母
冭
氺
𠚲
讱
𠁥
仝
出
左右
右边
右转
右手
右面
右侧
右派
右脚
右上
右翼
