Bản dịch của từ 右迁 trong tiếng Việt

右迁

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˋyouthanh huyền

右迁 (Động từ)

yòu qiān
01

Thăng chức, được điều chuyển lên vị trí cao hơn (thường trong quan chức hoặc công chức); Hán Việt: hữu thiên/thuấn? (nhớ chữ = bên phải = vị trí cao hơn trong triều)

升职。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 右迁

yòu

qiān

Các từ liên quan

右与
右个
右主
右仗
迁业
迁乔
迁乔之望
迁乔出谷
迁书
右
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˋ】【HỮU】
Các biến thể:
佑, 又, 𠮢, 祐
Hình thái radical:
⿸,𠂇,口
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép