Bản dịch của từ 右飞 trong tiếng Việt

右飞

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˋyouthanh huyền

右飞 (Danh từ)

yòu fēi
01

Tên một trong sáu chuồng ngựa (lục nhục) triều Đường, về sau chỉ những chuồng nuôi ngựa tốt; Hán-Việt: Hữu Phi

本为唐代殿中省六厩之一,后因以称饲养良马之厩。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 右飞

yòu

fēi

Các từ liên quan

右与
右个
右主
右仗
飞丁
飞丸
飞丹
飞乙
右
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˋ】【HỮU】
Các biến thể:
佑, 又, 𠮢, 祐
Hình thái radical:
⿸,𠂇,口
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép