Bản dịch của từ 叶书 trong tiếng Việt

叶书

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄝˋyethanh huyền

叶书 (Danh từ)

yè shū
01

Lá thư/ sách viết trên lá cây (dùng lá cây làm/信件的意思)

1.用树叶写的书信。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Sách lá (loại kinh sách cổ viết trên lá cây bồ đề — gọi tắt là “叶书” hay “贝叶书”)

2.贝叶书的简称。古代印度人常用贝多罗树的叶书写佛经,故佛经亦称“叶书”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 叶书

shū

Các từ liên quan

叶中
叶佐
叶候
叶光
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
叶
Bính âm:
【yè】【ㄧㄝˋ】【DIỆP】
Các biến thể:
協, 葉
Hình thái radical:
⿰,口,十
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép