Bản dịch của từ 叶克膜 trong tiếng Việt

叶克膜

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄝˋyethanh huyền

叶克膜 (Danh từ)

yè kè mó
01

Máy thở ECMO; lá; màng

叶 (yè) - lá 克膜 (kè mó) - màng 叶克膜 là một loại màng sinh học được sử dụng trong y học, thường dùng để hỗ trợ trong các quy trình lọc máu hoặc các ứng dụng y tế khác.

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 叶克膜

叶
Bính âm:
【yè】【ㄧㄝˋ】【DIỆP】
Các biến thể:
協, 葉
Hình thái radical:
⿰,口,十
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép