Bản dịch của từ 叶护 trong tiếng Việt
叶护
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yè | ㄧㄝˋ | y | e | thanh huyền |
叶护 (Danh từ)
【yè hù】
01
Chức quan người Thổ (突厥) thời cổ: thủ lĩnh cấp trung trong một bộ lạc, đứng thứ hai sau khan, giống như thủ phủ/đô đốc quản lý một chia cắt bộ tộc (thường thế tập).
突厥官名。其职位仅次于可汗,为一个大部族中的分部部长,相当于唐代的大都督。常以可汗的子弟或宗族中的强者为之。属世袭职。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 叶护
yè
叶
hù
护
Các từ liên quan
叶中
叶书
叶佐
叶候
护世
护世四天王
护丧
护书
护书匣
- Bính âm:
- 【yè】【ㄧㄝˋ】【DIỆP】
- Các biến thể:
- 協, 葉
- Hình thái radical:
- ⿰,口,十
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丨
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㖡
枼
晔
曳
楪
焆
鵺
页
㪑
䳖
㩎
燁
胁
脅
愶
㙦
脇
慀
缬
鮭
劦
絜
㢵
頁
㗎
噯
喣
㘇
㖳
㕣
喕
唫
呯
囒
噢
㘋
𠆪
囙
凸
轧
㝊
尒
込
驭
𠕂
立
讫
㐏
茶叶
叶子
树叶
红叶
落叶
中叶
枝叶
绿叶
叶酸
荷叶
