Bản dịch của từ 叶迹 trong tiếng Việt

叶迹

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄝˋyethanh huyền

叶迹 (Danh từ)

yè jì
01

Dây (mạch) dẫn ở lá: các bó mạch chạy từ cuống/ thân vào lá gọi là “vết lá” hay “vạch mạch” (thuộc giải phẫu thực vật)

植物中由茎至叶的维管束,称为「叶迹」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 叶迹

叶
Bính âm:
【yè】【ㄧㄝˋ】【DIỆP】
Các biến thể:
協, 葉
Hình thái radical:
⿰,口,十
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép