Bản dịch của từ 号弓 trong tiếng Việt
号弓
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hào | ㄏㄠˋ | h | ao | thanh huyền |
Háo | ㄏㄠˊ | h | ao | thanh sắc |
号弓 (Danh từ)
【hào gōng】
01
Biểu tượng cho sự băng hà, vua chết theo truyền thuyết, tượng trưng cho sự kết thúc triều đại
传说黄帝采首山铜﹐铸鼎于荆山下。铸鼎成﹐有龙迎之上天﹐后宫从上者七十馀人﹐馀小臣不得上﹐攀持龙须﹐须拔﹐坠黄帝弓。百姓抱弓﹑须号泣。见《史记.封禅书》。后因以“号弓”指帝王崩殂。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 号弓
hào
号
gōng
弓
Các từ liên quan
号丧
号令
号令如山
号件
号位
弓上弦,刀出鞘
弓人
弓仗
弓兆
弓兵
- Bính âm:
- 【hào】【ㄏㄠˋ】【HIỆU】
- Các biến thể:
- 呺, 嚎, 號, 譹, 𠳯, 𩖸
- Hình thái radical:
- ⿱,口,丂
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㚪
䪽
㞻
號
耗
傐
鄗
浩
皞
秏
皜
䬉
椃
濠
獆
號
㩝
乚
獋
䝥
豪
譹
䧫
貉
㘓
咴
喣
囎
哛
嘇
噶
囂
啊
㖤
喠
嘸
匛
讱
瓜
䒒
央
罒
丛
仟
匄
汈
邚
叵
号码
型号
挂号
账号
符号
编号
序号
信号
号召
称号
哀号
号啕
呼号
