Bản dịch của từ 号恸崩摧 trong tiếng Việt

号恸崩摧

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hào

ㄏㄠˋhaothanh huyền

Háo

ㄏㄠˊhaothanh sắc

号恸崩摧 (Tính từ)

hào tòng bēng cuī
01

Khóc lóc thảm thiết, đau thương đến mức như sắp chết, vô cùng bi thương.

恸:哀痛之极,大哭;崩:死亡;摧:伤心。放声痛哭,异常悲伤,几乎昏死过去。形容极度悲伤。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 号恸崩摧

hào

tòng

bēng

cuī

Các từ liên quan

号丧
号令
号令如山
号件
号位
恸切
恸哭
恸哭流涕
恸怀
崩丧
崩乱
崩云
崩伤
崩倒
摧伏
摧伤
摧兀
摧决
号
Bính âm:
【hào】【ㄏㄠˋ】【HIỆU】
Các biến thể:
呺, 嚎, 號, 譹, 𠳯, 𩖸
Hình thái radical:
⿱,口,丂
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép