Bản dịch của từ 号慕 trong tiếng Việt

号慕

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hào

ㄏㄠˋhaothanh huyền

Háo

ㄏㄠˊhaothanh sắc

号慕 (Động từ)

hào mù
01

Kêu khóc, than thở, biểu lộ nỗi nhớ thương sâu sắc cha mẹ hoặc người thân đã khuất

《孟子.万章上》:“万章问曰:‘舜往于田﹐号泣于旻天﹐何为其号泣也?’孟子曰:‘怨慕也。’……大孝终身慕父母。五十而慕者﹐予于大舜见之矣。”后以“号慕”谓哀号父母之丧﹐表达怀恋追慕之情。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 号慕

hào

Các từ liên quan

号丧
号令
号令如山
号件
号位
慕义
慕乐
慕习
慕从
慕仰
号
Bính âm:
【hào】【ㄏㄠˋ】【HIỆU】
Các biến thể:
呺, 嚎, 號, 譹, 𠳯, 𩖸
Hình thái radical:
⿱,口,丂
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép