Bản dịch của từ 号称 trong tiếng Việt

号称

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hào

ㄏㄠˋhaothanh huyền

Háo

ㄏㄠˊhaothanh sắc

号称 (Danh từ)

hào chēng
01

Trên danh nghĩa; bề ngoài là

对外宣称;名义上称做

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Được gọi là; mệnh danh; xưng là; có tiếng là

以某种名号著称

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 号称

hào

chēng

Các từ liên quan

号丧
号令
号令如山
号件
号位
称与
称临
称为
称举
称乐
号
Bính âm:
【hào】【ㄏㄠˋ】【HIỆU】
Các biến thể:
呺, 嚎, 號, 譹, 𠳯, 𩖸
Hình thái radical:
⿱,口,丂
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép