Bản dịch của từ 司中 trong tiếng Việt
司中
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sī | ㄙ | s | i | thanh ngang |
司中 (Danh từ)
【sī zhōng】
01
Tên sao (một sao trên thiên đình trong cổ văn Trung Hoa)
1.星名。
Ví dụ
02
Tên một vị thần (神名)
2.神名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tên chức quan (thời Tân Mãng) — một chức phẩm trong bộ máy hành chính cũ
3.新莽官名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 司中
sī
司
zhōng
中
Các từ liên quan
司业
司书
司事
司人
司仓
中丁
中上
中下
中不溜
中专
- Bính âm:
- 【sī】【ㄙ】【TI.TƯ】
- Các biến thể:
- 伺, 嗣, 覗, 辭, 𤔲
- Hình thái radical:
- ⿹,𠃌,𠮛
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
罳
私
斯
鉰
騦
鼶
蕬
媤
㺨
恖
㚸
蟴
噄
嘦
唡
㘆
吿
嗠
嗡
㖝
嗗
咾
嗟
㗎
𠀎
辺
丛
仡
叏
叮
末
戉
𠕆
仚
𠃡
𠚲
公司
司机
寿司
吐司
司法
起司
司令
司南
司仪
司药
