Bản dịch của từ 司书 trong tiếng Việt

司书

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

sithanh ngang

司书 (Danh từ)

sī shū
01

Chức quan quản sổ sách, phụ trách ghi chép và biên chép trong triều (theo chế định cổ, như《周礼之职

1.官名。《周礼》天官之属,掌计会簿书,为司会之副。参阅《周礼.天官.司书》。

Ví dụ
02

Người làm công việc văn thư, phụ trách soạn thảo, lưu trữ và quản lý công văn, thư từ (nhân viên văn thư)

2.从事公文﹑书信等文书工作的人员。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 司书

shū

Các từ liên quan

司业
司中
司事
司人
司仓
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
司
Bính âm:
【sī】【ㄙ】【TI.TƯ】
Các biến thể:
伺, 嗣, 覗, 辭, 𤔲
Hình thái radical:
⿹,𠃌,𠮛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép