Bản dịch của từ 司人 trong tiếng Việt

司人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

sithanh ngang

司人 (Danh từ)

sī rén
01

Người gác đêm/ người canh cửa (cổ, chỉ người thay ca canh, tức '更夫')

1.指更夫。

Ví dụ
02

Tên thần (một vị thần trong tín ngưỡng; danh xưng thần linh)

2.神名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 司人

rén

Các từ liên quan

司业
司中
司书
司事
司仓
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
司
Bính âm:
【sī】【ㄙ】【TI.TƯ】
Các biến thể:
伺, 嗣, 覗, 辭, 𤔲
Hình thái radical:
⿹,𠃌,𠮛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép