Bản dịch của từ 司令塔 trong tiếng Việt

司令塔

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

sithanh ngang

司令塔 (Danh từ)

sī lìng tǎ
01

Nơi chỉ huy trên tàu, thường ở vị trí cao nhất để phát lệnh.

旗舰上司令官发号施令的地方。设于舰只甲板前方最高处。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 司令塔

lìng

Các từ liên quan

司业
司中
司书
司事
司人
令上
令丙
令主
塔什干
塔克拉玛干沙漠
塔台
塔吉克人
塔吉克斯坦
司
Bính âm:
【sī】【ㄙ】【TI.TƯ】
Các biến thể:
伺, 嗣, 覗, 辭, 𤔲
Hình thái radical:
⿹,𠃌,𠮛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép