Bản dịch của từ 司会 trong tiếng Việt
司会
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sī | ㄙ | s | i | thanh ngang |
司会 (Danh từ)
【sī huì】
01
Quan chức phụ trách tài chính, kho bạc (một chức quan trong chế độ phong kiến, đặc biệt trong 《周礼》 và chế độ Bắc Chu)
1.官名。《周礼》天官之属,主管财政经济,及对群官政绩的考察。北周仿《周礼》官制,其天官府亦置司会中大夫。参阅《周礼.天官.司会》﹑王仲荦《北周六典》卷二。后世用为度支或仓部的别称。
Ví dụ
02
Người phụ trách tài chính; người giữ sổ sách, quản lý thu chi (từ Hán Việt: tư hội/tiếp '司会' nghĩa là đảm nhiệm việc thu chi)
2.掌管财务;担任度支职务。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 司会
sī
司
huì
会
Các từ liên quan
司业
司中
司书
司事
司人
会丧
会串
会事
- Bính âm:
- 【sī】【ㄙ】【TI.TƯ】
- Các biến thể:
- 伺, 嗣, 覗, 辭, 𤔲
- Hình thái radical:
- ⿹,𠃌,𠮛
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
罳
私
斯
鉰
騦
鼶
蕬
媤
㺨
恖
㚸
蟴
噄
嘦
唡
㘆
吿
嗠
嗡
㖝
嗗
咾
嗟
㗎
𠀎
辺
丛
仡
叏
叮
末
戉
𠕆
仚
𠃡
𠚲
公司
司机
寿司
吐司
司法
起司
司令
司南
司仪
司药
