Bản dịch của từ 司伦 trong tiếng Việt

司伦

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

sithanh ngang

司伦 (Danh từ)

sī lún
01

Từ tiếng Tạng: chức quan hành chính cao nhất dưới quyền Đạt Lai Lạt Ma, trên cấp噶伦 (ga-lun); chức vụ do Đạt Lai thứ mười ba năm 1912 đặt ra

藏语。达赖下面最高行政官,位在噶伦之上。达赖十三世于1912年始设此职。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 司伦

lún

Các từ liên quan

司业
司中
司书
司事
司人
伦伍
伦侪
伦侯
伦党
伦列
司
Bính âm:
【sī】【ㄙ】【TI.TƯ】
Các biến thể:
伺, 嗣, 覗, 辭, 𤔲
Hình thái radical:
⿹,𠃌,𠮛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép