Bản dịch của từ 司分 trong tiếng Việt
司分
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sī | ㄙ | s | i | thanh ngang |
司分 (Động từ)
【sī fēn】
01
官名:古代负责掌管二十四节气中“春分”“秋分”等分时(历法属官),相当于掌管节气的官员
1.历正的属官,专司春分﹑秋分。
Ví dụ
02
Quan giữ lịch, chức quan quản lý lịch法 (như xưa); nói chung chỉ 'quan về lịch' (Hán-Việt: tư phân / tư phận liên quan lịch)
2.泛指历法官。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Phát, ban hành (một tiết khí) theo lịch — nghĩa là do quan chức lịch pháp tuyên bố, ban bố tiết khí
3.谓由历法官颁布节气。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 司分
sī
司
fēn
分
Các từ liên quan
司业
司中
司书
司事
司人
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
- Bính âm:
- 【sī】【ㄙ】【TI.TƯ】
- Các biến thể:
- 伺, 嗣, 覗, 辭, 𤔲
- Hình thái radical:
- ⿹,𠃌,𠮛
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
罳
私
斯
鉰
騦
鼶
蕬
媤
㺨
恖
㚸
蟴
噄
嘦
唡
㘆
吿
嗠
嗡
㖝
嗗
咾
嗟
㗎
𠀎
辺
丛
仡
叏
叮
末
戉
𠕆
仚
𠃡
𠚲
公司
司机
寿司
吐司
司法
起司
司令
司南
司仪
司药
