Bản dịch của từ 司历 trong tiếng Việt

司历

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

sithanh ngang

司历 (Danh từ)

sī lì
01

Quan phụ trách lịch pháp; người coi việc lập và quản lý lịch (hán-viet: tư lịch)

1.掌管历法之官。

Ví dụ
02

Người quản lịch, chức quan phụ trách thời lịch (quản thời gian/niên lịch)

2.掌管时历。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 司历

Các từ liên quan

司业
司中
司书
司事
司人
历世
历世摩钝
历世磨钝
历久
司
Bính âm:
【sī】【ㄙ】【TI.TƯ】
Các biến thể:
伺, 嗣, 覗, 辭, 𤔲
Hình thái radical:
⿹,𠃌,𠮛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép