Bản dịch của từ 司商 trong tiếng Việt
司商
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sī | ㄙ | s | i | thanh ngang |
司商 (Danh từ)
【sī shāng】
01
Chức quan trong cổ đại: phụ trách ban cấp họ tộc, phân phát sắc phong, nhận họ (tức quản lý việc cấp họ, ban tên họ cho các tộc).
官名。掌赐族授姓。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 司商
sī
司
shāng
商
Các từ liên quan
司业
司中
司书
司事
司人
商丘
商丘市
商业
商业信用
商业片
- Bính âm:
- 【sī】【ㄙ】【TI.TƯ】
- Các biến thể:
- 伺, 嗣, 覗, 辭, 𤔲
- Hình thái radical:
- ⿹,𠃌,𠮛
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
罳
私
斯
鉰
騦
鼶
蕬
媤
㺨
恖
㚸
蟴
噄
嘦
唡
㘆
吿
嗠
嗡
㖝
嗗
咾
嗟
㗎
𠀎
辺
丛
仡
叏
叮
末
戉
𠕆
仚
𠃡
𠚲
公司
司机
寿司
吐司
司法
起司
司令
司南
司仪
司药
