Bản dịch của từ 司啬 trong tiếng Việt

司啬

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

sithanh ngang

司啬 (Danh từ)

sī sè
01

Tên một vị thần nông nghiệp (即后稷) — theo truyền thuyết là Hậu Cốc/后稷, người bắt đầu cày trồng, được thờ làm thần nông

农神名,即后稷。相传尧时后稷始作稼穑,故尊祀后稷为农神。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 司啬

Các từ liên quan

司业
司中
司书
司事
司人
啬事
啬人
啬克
啬养
啬刻
司
Bính âm:
【sī】【ㄙ】【TI.TƯ】
Các biến thể:
伺, 嗣, 覗, 辭, 𤔲
Hình thái radical:
⿹,𠃌,𠮛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép