Bản dịch của từ 司城 trong tiếng Việt

司城

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

sithanh ngang

司城 (Danh từ)

sī chéng
01

Chức quan thời xưa (tương đương 司空), một chức quan quản công trình/điền ruộng hoặc văn chức trọng tài; Hán-Việt: tư thành/司城 ghi là tên chức quan

官名。即司空。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 司城

chéng

Các từ liên quan

司业
司中
司书
司事
司人
城下之盟
城下之辱
城主
城乡
司
Bính âm:
【sī】【ㄙ】【TI.TƯ】
Các biến thể:
伺, 嗣, 覗, 辭, 𤔲
Hình thái radical:
⿹,𠃌,𠮛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép