Bản dịch của từ 司夜 trong tiếng Việt

司夜

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

sithanh ngang

司夜 (Danh từ)

sī yè
01

Người phụ trách báo giờ ban đêm; người canh giờ vào ban đêm (Hán Việt: tư/dư/ = quản; = đêm).

1.主管夜间的报时。

Ví dụ
02

Chỉ con gà (cách gọi cổ, văn ngôn); 司夜 nghĩa là “dùng để chỉ gà”

2.借指鸡。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 司夜

Các từ liên quan

司业
司中
司书
司事
司人
夜不成寐
夜不收
夜不闭户
夜严
夜中
司
Bính âm:
【sī】【ㄙ】【TI.TƯ】
Các biến thể:
伺, 嗣, 覗, 辭, 𤔲
Hình thái radical:
⿹,𠃌,𠮛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép