Bản dịch của từ 司天 trong tiếng Việt
司天
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sī | ㄙ | s | i | thanh ngang |
司天 (Danh từ)
【sī tiān】
01
Người/đơn vị phụ trách việc quan sát, ghi chép và xử lý thiên tượng (trong lịch pháp, chiêm tinh hoặc quan trắc sao trời)
1.掌管有关天象的事务。
Ví dụ
02
Quan coi thiên tượng, người chuyên quan sát hiện tượng trời đất để đoán吉凶 (như bói sao, xem thời tiết cổ)
2.负责观察天象等自然现象以占断吉凶的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Định khí theo thiên tượng trong y thuật cổ: chức năng nắm giữ, quan sát và đoán xét khí vận của trời (đối lập với “在泉”); thường dùng trong y lý cổ để tiên đoán thời tiết/năm bệnh.
3.运气说术语。与“在泉”相对。意为掌握天上的气候变化。司天定居于客气第三步气位,统主上半年气候变化的总趋向。在泉象征在下,定居于客气第六步气位,值管下半年气候变化的总趋向。古代医家运用“司天”﹑“在泉”来预测每年的岁气变化并推断所患疾病。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 司天
sī
司
tiān
天
Các từ liên quan
司业
司中
司书
司事
司人
天一
天一阁
天丁
天上人间
- Bính âm:
- 【sī】【ㄙ】【TI.TƯ】
- Các biến thể:
- 伺, 嗣, 覗, 辭, 𤔲
- Hình thái radical:
- ⿹,𠃌,𠮛
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
罳
私
斯
鉰
騦
鼶
蕬
媤
㺨
恖
㚸
蟴
噄
嘦
唡
㘆
吿
嗠
嗡
㖝
嗗
咾
嗟
㗎
𠀎
辺
丛
仡
叏
叮
末
戉
𠕆
仚
𠃡
𠚲
公司
司机
寿司
吐司
司法
起司
司令
司南
司仪
司药
