Bản dịch của từ 司契 trong tiếng Việt
司契
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sī | ㄙ | s | i | thanh ngang |
司契 (Danh từ)
【sī qì】
01
Nắm giữ, quản lý (các giấy tờ,契据/khế ước); hiểu rõ và giữ chặt chứng từ
1.掌握契据。
Ví dụ
02
Trông nom, phụ trách việc thi hành pháp luật / quy chế (chăm lo, quản lý các điều lệ)
2.掌管法规。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
(Viết) Khả năng hoặc chất lượng của từ ngữ có thể truyền tải đúng cảm xúc và đi đúng trọng tâm; từ ngữ phù hợp và biểu cảm
3.谓文词能恰切传情达意。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 司契
sī
司
qì
契
Các từ liên quan
司业
司中
司书
司事
司人
契丈
契丹
契义
契书
- Bính âm:
- 【sī】【ㄙ】【TI.TƯ】
- Các biến thể:
- 伺, 嗣, 覗, 辭, 𤔲
- Hình thái radical:
- ⿹,𠃌,𠮛
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
罳
私
斯
鉰
騦
鼶
蕬
媤
㺨
恖
㚸
蟴
噄
嘦
唡
㘆
吿
嗠
嗡
㖝
嗗
咾
嗟
㗎
𠀎
辺
丛
仡
叏
叮
末
戉
𠕆
仚
𠃡
𠚲
公司
司机
寿司
吐司
司法
起司
司令
司南
司仪
司药
