Bản dịch của từ 司市 trong tiếng Việt
司市
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sī | ㄙ | s | i | thanh ngang |
司市 (Danh từ)
【sī shì】
01
Chức quan phụ trách chợ; viên chức quản trị, quản chợ, coi việc trông nom, đo lường, đặt lệ tại chợ (tên quan chức thời cổ)
官名。掌管市场的治教政刑﹑量度禁令等。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 司市
sī
司
shì
市
Các từ liên quan
司业
司中
司书
司事
司人
市丈
市不豫贾
市丝
市两
- Bính âm:
- 【sī】【ㄙ】【TI.TƯ】
- Các biến thể:
- 伺, 嗣, 覗, 辭, 𤔲
- Hình thái radical:
- ⿹,𠃌,𠮛
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
罳
私
斯
鉰
騦
鼶
蕬
媤
㺨
恖
㚸
蟴
噄
嘦
唡
㘆
吿
嗠
嗡
㖝
嗗
咾
嗟
㗎
𠀎
辺
丛
仡
叏
叮
末
戉
𠕆
仚
𠃡
𠚲
公司
司机
寿司
吐司
司法
起司
司令
司南
司仪
司药
