Bản dịch của từ 司庖 trong tiếng Việt

司庖

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

sithanh ngang

司庖 (Danh từ)

sī páo
01

Đầu bếp; người nấu ăn (từ Hán cổ, mang nghĩa ‘người chủ quản bếp’)

厨师。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 司庖

páo

Các từ liên quan

司业
司中
司书
司事
司人
庖丁
庖丁解牛
庖人
庖代
庖凤烹龙
司
Bính âm:
【sī】【ㄙ】【TI.TƯ】
Các biến thể:
伺, 嗣, 覗, 辭, 𤔲
Hình thái radical:
⿹,𠃌,𠮛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép