Bản dịch của từ 司文 trong tiếng Việt

司文

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

sithanh ngang

司文 (Danh từ)

sī wén
01

Chức quan phụ trách văn thư, lễ tiết hoặc một bộ phận hành chính (tương tự “phòng lễ tân” thời cổ/triều đình)

1.官署名。犹今之礼宾司。

Ví dụ
02

Tên gọi rút gọn của chức quan '司文郎' (một chức quan hành chính/công văn thời phong kiến)

2.司文郎的省称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Người hoặc cơ quan phụ trách văn hóa và giáo dục (chức năng quản lý văn giáo)

3.掌管文教。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 司文

wén

Các từ liên quan

司业
司中
司书
司事
司人
文丈
文不加点
文不对题
文丐
司
Bính âm:
【sī】【ㄙ】【TI.TƯ】
Các biến thể:
伺, 嗣, 覗, 辭, 𤔲
Hình thái radical:
⿹,𠃌,𠮛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép