Bản dịch của từ 司方 trong tiếng Việt

司方

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

sithanh ngang

司方 (Danh từ)

sī fāng
01

Bộ lái cổ (chỉ “指南车”, loại xe chỉ hướng bằng cơ chế cổ đại)

1.指南车。

Ví dụ
02

Chỉ hướng; ra hiệu/định hướng (cho hướng đi)

2.指示方向。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Quan chức phụ trách phương Nam; người đảm nhiệm công việc ở vùng phía Nam (Hán Việt: tư phương)

3.主管南方。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 司方

fāng

Các từ liên quan

司业
司中
司书
司事
司人
方丈
方丈室
司
Bính âm:
【sī】【ㄙ】【TI.TƯ】
Các biến thể:
伺, 嗣, 覗, 辭, 𤔲
Hình thái radical:
⿹,𠃌,𠮛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép