Bản dịch của từ 司旌 trong tiếng Việt

司旌

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

sithanh ngang

司旌 (Danh từ)

sī jīng
01

在习射或射礼中负责举旗示箭中与否的官职或人可理解为举旗判定者”。

习射时负责举旗以示箭之中否。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 司旌

jīng

Các từ liên quan

司业
司中
司书
司事
司人
旌举
旌信
旌儒庙
旌典
旌别
司
Bính âm:
【sī】【ㄙ】【TI.TƯ】
Các biến thể:
伺, 嗣, 覗, 辭, 𤔲
Hình thái radical:
⿹,𠃌,𠮛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép