Bản dịch của từ 司晨 trong tiếng Việt
司晨
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sī | ㄙ | s | i | thanh ngang |
司晨 (Danh từ)
【sī chén】
01
Chỉ gà trống (để báo sáng); gà nòi báo bình minh
2.借指雄鸡。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
(cổ) ám chỉ tiếng gà gáy; bình minh và canh gác (một lời kêu gọi hoặc nghĩa vụ kêu gọi bình minh)
1.谓雄鸡报晓。
Ví dụ
03
Quan chức triều đình phụ trách ghi chép/quan sát thời辰 (thời tiết/giờ giấc) trong cơ quan thiên văn/cúng tế của triều đình (một chức quan lịch sử, giống '司辰')
3.官名。清钦天监的属官。犹唐代司天台的司辰。参见“司辰”,参阅《清史稿.职官志二》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 司晨
sī
司
chén
晨
Các từ liên quan
司业
司中
司书
司事
司人
晨乌
晨事
晨光
晨光熹微
晨兢夕厉
- Bính âm:
- 【sī】【ㄙ】【TI.TƯ】
- Các biến thể:
- 伺, 嗣, 覗, 辭, 𤔲
- Hình thái radical:
- ⿹,𠃌,𠮛
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
罳
私
斯
鉰
騦
鼶
蕬
媤
㺨
恖
㚸
蟴
噄
嘦
唡
㘆
吿
嗠
嗡
㖝
嗗
咾
嗟
㗎
𠀎
辺
丛
仡
叏
叮
末
戉
𠕆
仚
𠃡
𠚲
公司
司机
寿司
吐司
司法
起司
司令
司南
司仪
司药
