Bản dịch của từ 司更卒 trong tiếng Việt
司更卒
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sī | ㄙ | s | i | thanh ngang |
司更卒 (Danh từ)
【sī gēng zú】
01
Người canh gác báo giờ canh (cải thiện thành 'người đánh canh' hoặc 'người đổi canh'), tức người làm công việc thay phiên báo canh ban đêm (gengfu/cảnh gác truyền thống). Hán-Việt: tư canh/tư canh-tốt liên hệ 'cai canh'.
更夫。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 司更卒
sī
司
gēng
更
zú
卒
Các từ liên quan
司业
司中
司书
司事
司人
更为
更事
卒业
卒业生
卒丧
卒中
卒乍
- Bính âm:
- 【sī】【ㄙ】【TI.TƯ】
- Các biến thể:
- 伺, 嗣, 覗, 辭, 𤔲
- Hình thái radical:
- ⿹,𠃌,𠮛
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
罳
私
斯
鉰
騦
鼶
蕬
媤
㺨
恖
㚸
蟴
噄
嘦
唡
㘆
吿
嗠
嗡
㖝
嗗
咾
嗟
㗎
𠀎
辺
丛
仡
叏
叮
末
戉
𠕆
仚
𠃡
𠚲
公司
司机
寿司
吐司
司法
起司
司令
司南
司仪
司药
