Bản dịch của từ 司母戊方鼎 trong tiếng Việt

司母戊方鼎

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

sithanh ngang

司母戊方鼎 (Danh từ)

sī mǔ wù fāng dǐng
01

Tên một chiếc đỉnh đồng (đồ tế lễ) thời Thương muộn, khai quật ở An Dương (Văn Mã), kích thước cực lớn, có chữ khắc “司母戊” — đồ đồng nghi lễ hoàng gia

商代晩期王室的祭器。1939年出土于河南安阳武官村。方形,四足,立耳,饰饕餮纹。通耳高133厘米,横长110厘米,宽78厘米,重达875公斤,为我国已发现的最大的青铜器,也是古代世界青铜文化中仅见的。方鼎结构复杂,鼎身和四足是整体铸造,耳则是在鼎身铸成后再在其上安模﹑翻范﹑浇铸而成的。它集中反映了商晩期青铜器冶铸业的技术水平和生产能力。鼎腹内壁铸铭文“司母戊”三字,是商王为祭祀其母戊而作。现藏中国历史博物馆。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 司母戊方鼎

fāng

dǐng

Các từ liên quan

司业
司中
司书
司事
司人
母临
母亲
母亲河
母以子贵
戊夜
戊寅
戊己
戊己校尉
戊己芝
方丈
方丈室
鼎业
鼎争
鼎事
鼎伏
司
Bính âm:
【sī】【ㄙ】【TI.TƯ】
Các biến thể:
伺, 嗣, 覗, 辭, 𤔲
Hình thái radical:
⿹,𠃌,𠮛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép