Bản dịch của từ 司民 trong tiếng Việt
司民
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sī | ㄙ | s | i | thanh ngang |
司民 (Động từ)
【sī mín】
01
Quan chức thời cổ: phụ trách đăng ký hộ khẩu, quản lý dân cư (từ Hán cổ)
1.古官名。掌管户口登记。
Ví dụ
02
Tên sao (một sao trong hệ sao, thuật ngữ thiên văn cổ Trung Hoa)
2.星名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Quản lý, coi sóc dân chúng; cai quản muôn dân (thuộc chức năng cai trị, lãnh đạo dân)
3.管理百姓万民。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 司民
sī
司
mín
民
Các từ liên quan
司业
司中
司书
司事
司人
民丁
民下
民不堪命
- Bính âm:
- 【sī】【ㄙ】【TI.TƯ】
- Các biến thể:
- 伺, 嗣, 覗, 辭, 𤔲
- Hình thái radical:
- ⿹,𠃌,𠮛
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
罳
私
斯
鉰
騦
鼶
蕬
媤
㺨
恖
㚸
蟴
噄
嘦
唡
㘆
吿
嗠
嗡
㖝
嗗
咾
嗟
㗎
𠀎
辺
丛
仡
叏
叮
末
戉
𠕆
仚
𠃡
𠚲
公司
司机
寿司
吐司
司法
起司
司令
司南
司仪
司药
