Bản dịch của từ 司法心理学 trong tiếng Việt

司法心理学

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

sithanh ngang

司法心理学 (Danh từ)

sī fǎ xīn lǐ xué
01

Ngành tâm lý học nghiên cứu các hoạt động tâm lý trong lĩnh vực tư pháp.

研究司法活动中的心理活动规律的心理学分支学科。产生于19世纪末20世纪初。包括犯罪心理学、审判心理学、侦查心理学、民事调解心理学、律师心理学等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 司法心理学

xīn

xué

Các từ liên quan

司业
司中
司书
司事
司人
法不徇情
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
司
Bính âm:
【sī】【ㄙ】【TI.TƯ】
Các biến thể:
伺, 嗣, 覗, 辭, 𤔲
Hình thái radical:
⿹,𠃌,𠮛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép