Bản dịch của từ 司法机关 trong tiếng Việt

司法机关

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

sithanh ngang

司法机关 (Danh từ)

sī fǎ jī guān
01

Cơ quan tư pháp, nơi thực hiện chức năng xét xử và điều tra.

广义是国家的审判机关、检察机关和司法行政机关的统称。在我国,指人民法院、人民检察院和司法部(局、科)。公安机关是治安机关,在处理刑事案件时参加司法工作。狭义专指国家的审判机关,即法院。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 司法机关

guān

Các từ liên quan

司业
司中
司书
司事
司人
法不徇情
机不可失
机不可失失不再来
机不可失时不再来
关上
关东
司
Bính âm:
【sī】【ㄙ】【TI.TƯ】
Các biến thể:
伺, 嗣, 覗, 辭, 𤔲
Hình thái radical:
⿹,𠃌,𠮛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép