Bản dịch của từ 司牧 trong tiếng Việt
司牧
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sī | ㄙ | s | i | thanh ngang |
司牧 (Danh từ)
【sī mù】
01
Quản lý, cai trị; đảm nhiệm chức trách quản lý (Hán-Việt: tư mộc → người quản)
1.管理,统治。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Quân chủ; quan lại, người nắm quyền cai trị (từ Hán cổ, ít dùng trong hiện đại)
2.君主;官吏。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Quan chức phụ trách chăn nuôi gia súc; người quản lý lĩnh vực thú y/chăn thả
3.主管畜牧的官员。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 司牧
sī
司
mù
牧
Các từ liên quan
司业
司中
司书
司事
司人
牧丁
牧业
牧主
牧人
牧令
- Bính âm:
- 【sī】【ㄙ】【TI.TƯ】
- Các biến thể:
- 伺, 嗣, 覗, 辭, 𤔲
- Hình thái radical:
- ⿹,𠃌,𠮛
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
罳
私
斯
鉰
騦
鼶
蕬
媤
㺨
恖
㚸
蟴
噄
嘦
唡
㘆
吿
嗠
嗡
㖝
嗗
咾
嗟
㗎
𠀎
辺
丛
仡
叏
叮
末
戉
𠕆
仚
𠃡
𠚲
公司
司机
寿司
吐司
司法
起司
司令
司南
司仪
司药
