Bản dịch của từ 司田 trong tiếng Việt
司田
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sī | ㄙ | s | i | thanh ngang |
司田 (Danh từ)
【sī tián】
01
Chức danh: Cán bộ phụ trách công tác đất đai và nông nghiệp (chức danh nghề nghiệp xưa). Có thể coi nó như một người quản lý giống như "Sinong".
管理农务的官。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 司田
sī
司
tián
田
Các từ liên quan
司业
司中
司书
司事
司人
田丁
田七
田业
田中
田中义一
- Bính âm:
- 【sī】【ㄙ】【TI.TƯ】
- Các biến thể:
- 伺, 嗣, 覗, 辭, 𤔲
- Hình thái radical:
- ⿹,𠃌,𠮛
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
罳
私
斯
鉰
騦
鼶
蕬
媤
㺨
恖
㚸
蟴
噄
嘦
唡
㘆
吿
嗠
嗡
㖝
嗗
咾
嗟
㗎
𠀎
辺
丛
仡
叏
叮
末
戉
𠕆
仚
𠃡
𠚲
公司
司机
寿司
吐司
司法
起司
司令
司南
司仪
司药
