Bản dịch của từ 司祝 trong tiếng Việt
司祝
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sī | ㄙ | s | i | thanh ngang |
司祝 (Danh từ)
【sī zhù】
01
Người trông coi hương khói, việc lễ trong đền chùa (người phụ trách thắp hương, giữ lễ).
2.指庙宇中管香火的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Người trong lễ tế phụ trách đọc lời cầu khấn (người cầu tế); trong Hán Việt: tư chúc/tiết đọc lễ
1.祭祀中致祷辞的人。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 司祝
sī
司
zhù
祝
Các từ liên quan
司业
司中
司书
司事
司人
祝不胜诅
祝予
祝人
祝付
祝伯
- Bính âm:
- 【sī】【ㄙ】【TI.TƯ】
- Các biến thể:
- 伺, 嗣, 覗, 辭, 𤔲
- Hình thái radical:
- ⿹,𠃌,𠮛
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
罳
私
斯
鉰
騦
鼶
蕬
媤
㺨
恖
㚸
蟴
噄
嘦
唡
㘆
吿
嗠
嗡
㖝
嗗
咾
嗟
㗎
𠀎
辺
丛
仡
叏
叮
末
戉
𠕆
仚
𠃡
𠚲
公司
司机
寿司
吐司
司法
起司
司令
司南
司仪
司药
