Bản dịch của từ 司禄 trong tiếng Việt

司禄

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

sithanh ngang

司禄 (Danh từ)

sī lù
01

Tước hiệu/quan chức trong cổ triều (một chức quan; tên chức vụ hành chính xưa)

1.官名。

Ví dụ
02

Tên sao (một sao trong hệ văn chánh), cụ thể là sao thứ sáu thuộc cung Văn Xương

2.星名。文昌宫第六星。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tên sao (một sao trong cổ thiên văn hoặc tên nhân vật/địa danh cổ).

3.星名。下台司禄。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Tên sao trong cổ thư thiên văn (một trong các sao thuộc hệ “司命”); được coi là chủ về gia tăng tuổi thọ, ban thưởng, lương thực và chức quan

4.星名。《宋史·天文志三》:“司禄二星,在司命北,主增年延德,又主掌功赏﹑食料﹑官爵。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Tên một vị thần quản lý sổ sách lộc phần của người gian (thần cai việc đăng ký, phân cấp lộc tài)

5.神名。掌司人间禄籍。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 司禄

Các từ liên quan

司业
司中
司书
司事
司人
禄亲
禄仕
禄令
禄位
禄使
司
Bính âm:
【sī】【ㄙ】【TI.TƯ】
Các biến thể:
伺, 嗣, 覗, 辭, 𤔲
Hình thái radical:
⿹,𠃌,𠮛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép