Bản dịch của từ 司籍 trong tiếng Việt
司籍
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sī | ㄙ | s | i | thanh ngang |
司籍 (Danh từ)
【sī jí】
01
Cơ quan/nhân sự quản lý sách tịch, thư tịch (quản lý văn thư, sách vở); nghĩa Hán Việt: '司' = quản, '籍' = tịch (sách đăng ký)
1.管理典籍。
Ví dụ
02
Sổ sách quản lý; hồ sơ ghi chép (dùng để quản lý sổ sách, mục lục)
2.管理簿册。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tên chính thức (Nhà Đường): Chức nữ quan trong cung, thuộc Thượng Nghĩa Viên, chịu trách nhiệm lưu giữ, ghi chép kinh điển, sổ ghi chép, hộp đựng và các tài liệu, kinh điển khác
3.唐代皇宫女官名。属尚仪院,掌四部经籍﹑笔札几案。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 司籍
sī
司
jí
籍
Các từ liên quan
司业
司中
司书
司事
司人
籍丛
籍书
籍产
籍伍
籍兵
- Bính âm:
- 【sī】【ㄙ】【TI.TƯ】
- Các biến thể:
- 伺, 嗣, 覗, 辭, 𤔲
- Hình thái radical:
- ⿹,𠃌,𠮛
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
罳
私
斯
鉰
騦
鼶
蕬
媤
㺨
恖
㚸
蟴
噄
嘦
唡
㘆
吿
嗠
嗡
㖝
嗗
咾
嗟
㗎
𠀎
辺
丛
仡
叏
叮
末
戉
𠕆
仚
𠃡
𠚲
公司
司机
寿司
吐司
司法
起司
司令
司南
司仪
司药
