Bản dịch của từ 司绳 trong tiếng Việt

司绳

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

sithanh ngang

司绳 (Danh từ)

sī shéng
01

Chịu trách nhiệm ban hành, truyền đạt pháp lệnh hoặc mệnh lệnh (từ Hán: = coi giữ, = thừng/nhân nghĩa ở đây chỉ việc quy định)

1.负责颁行法令。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Quan viên phụ trách giám sát, kiểm tra (người chủ trì cuộc kiểm tra/giám định); Hán-Việt: tư-thừng/ = quản, = dây/biên pháp (gợi nhớ chức trách giám sát)

2.主持纠察的官员。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 司绳

shéng

Các từ liên quan

司业
司中
司书
司事
司人
绳一戒百
绳下
绳举
绳之以法
绳伎
司
Bính âm:
【sī】【ㄙ】【TI.TƯ】
Các biến thể:
伺, 嗣, 覗, 辭, 𤔲
Hình thái radical:
⿹,𠃌,𠮛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép