Bản dịch của từ 司职吏 trong tiếng Việt
司职吏
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sī | ㄙ | s | i | thanh ngang |
司职吏 (Danh từ)
【sī zhí lì】
01
Quan nhỏ coi giữ đồng ruộng hoặc đàn thú (tương tự cai điền, quản trại nhỏ)
犹乘田。主管牧场的小官。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 司职吏
sī
司
zhí
职
lì
吏
Các từ liên quan
司业
司中
司书
司事
司人
职专
职业
职业介绍所
职业伦理学
职业学校
吏习
吏书
吏事
吏人
吏从
- Bính âm:
- 【sī】【ㄙ】【TI.TƯ】
- Các biến thể:
- 伺, 嗣, 覗, 辭, 𤔲
- Hình thái radical:
- ⿹,𠃌,𠮛
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
罳
私
斯
鉰
騦
鼶
蕬
媤
㺨
恖
㚸
蟴
噄
嘦
唡
㘆
吿
嗠
嗡
㖝
嗗
咾
嗟
㗎
𠀎
辺
丛
仡
叏
叮
末
戉
𠕆
仚
𠃡
𠚲
公司
司机
寿司
吐司
司法
起司
司令
司南
司仪
司药
