Bản dịch của từ 司聪 trong tiếng Việt
司聪
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sī | ㄙ | s | i | thanh ngang |
司聪 (Danh từ)
【sī cōng】
01
Chức quan thời Tân Mãng (như thời Vương Mãng) phụ trách nghe xét, giám sát lỗi lầm của thuộc thần
2.官名。新莽设置。负责听察臣下过失。参阅《汉书.王莽传中》。
Ví dụ
02
Can đảm trách nhiệm thanh tra, giám sát và tố cáo (xem xét, điều tra sai phạm)
1.谓司听察。指弹劾纠察。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 司聪
sī
司
cōng
聪
Các từ liên quan
司业
司中
司书
司事
司人
聪了
聪亮
聪令
聪俊
聪利
- Bính âm:
- 【sī】【ㄙ】【TI.TƯ】
- Các biến thể:
- 伺, 嗣, 覗, 辭, 𤔲
- Hình thái radical:
- ⿹,𠃌,𠮛
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
罳
私
斯
鉰
騦
鼶
蕬
媤
㺨
恖
㚸
蟴
噄
嘦
唡
㘆
吿
嗠
嗡
㖝
嗗
咾
嗟
㗎
𠀎
辺
丛
仡
叏
叮
末
戉
𠕆
仚
𠃡
𠚲
公司
司机
寿司
吐司
司法
起司
司令
司南
司仪
司药
