Bản dịch của từ 司花女 trong tiếng Việt
司花女
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sī | ㄙ | s | i | thanh ngang |
司花女 (Danh từ)
【sī huā nǚ】
01
Từ cổ chỉ nữ thần/quản nữ chuyên trông coi hoa; cũng chỉ người (thường là nữ) được vua hoặc貴人 đặt nhiệm vụ giữ hoa (Hán-Việt: tư hoa nữ).
唐颜师古《隋遗录》卷上:“长安贡御车女袁寶儿,年十五,腰肢纤堕,騃冶多态。帝宠爱之特厚。时洛阳进合蒂迎辇花……帝命寶儿持之,号曰司花女。”后用以指管理百花的女神。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 司花女
sī
司
huā
花
nǚ
女
Các từ liên quan
司业
司中
司书
司事
司人
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
女丁
女丁妇壬
女丈夫
女丑
女中丈夫
- Bính âm:
- 【sī】【ㄙ】【TI.TƯ】
- Các biến thể:
- 伺, 嗣, 覗, 辭, 𤔲
- Hình thái radical:
- ⿹,𠃌,𠮛
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
罳
私
斯
鉰
騦
鼶
蕬
媤
㺨
恖
㚸
蟴
噄
嘦
唡
㘆
吿
嗠
嗡
㖝
嗗
咾
嗟
㗎
𠀎
辺
丛
仡
叏
叮
末
戉
𠕆
仚
𠃡
𠚲
公司
司机
寿司
吐司
司法
起司
司令
司南
司仪
司药
