Bản dịch của từ 司花妓 trong tiếng Việt

司花妓

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

sithanh ngang

司花妓 (Danh từ)

sī huā jì
01

Chỉ người phụ nữ làm nghề hát, ca múa trong phủ quan; tương đương 'nghệ nữ' hoặc 'gái hát' trong phủ (Hán Việt: tư hoa kỹ = người quản việc hoa kỹ)

即司花女。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 司花妓

huā

Các từ liên quan

司业
司中
司书
司事
司人
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
妓女
司
Bính âm:
【sī】【ㄙ】【TI.TƯ】
Các biến thể:
伺, 嗣, 覗, 辭, 𤔲
Hình thái radical:
⿹,𠃌,𠮛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép