Bản dịch của từ 司言 trong tiếng Việt
司言
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sī | ㄙ | s | i | thanh ngang |
司言 (Danh từ)
【sī yán】
01
名:唐代官名,任中书舍人,主管诏令、传旨、接纳上奏等文书及侍从事务(可记作“皇帝诏令的办理者”)。
1.谓担任中书舍人。唐之中书舍人掌管诏令﹑侍从﹑宣旨﹑接纳上奏文表等事,故云。
Ví dụ
02
Cận thần nữ trong cung, chịu trách nhiệm truyền đạt, công bố chiếu chỉ hoặc thánh dụ (tương tự quan truyền đạt trong cung đình).
2.宫中女官名。负责传宣圣旨。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 司言
sī
司
yán
言
Các từ liên quan
司业
司中
司书
司事
司人
言三语四
言下
言不二价
言不及义
- Bính âm:
- 【sī】【ㄙ】【TI.TƯ】
- Các biến thể:
- 伺, 嗣, 覗, 辭, 𤔲
- Hình thái radical:
- ⿹,𠃌,𠮛
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
罳
私
斯
鉰
騦
鼶
蕬
媤
㺨
恖
㚸
蟴
噄
嘦
唡
㘆
吿
嗠
嗡
㖝
嗗
咾
嗟
㗎
𠀎
辺
丛
仡
叏
叮
末
戉
𠕆
仚
𠃡
𠚲
公司
司机
寿司
吐司
司法
起司
司令
司南
司仪
司药
