Bản dịch của từ 司计 trong tiếng Việt

司计

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

sithanh ngang

司计 (Danh từ)

sī jì
01

Chức quan/ban chuyên trách ghi sổ, quản lý, kiểm kê và thu chi tài vật (tương đương phòng kế toán/thu ngân thời Đường)

官署名。唐对比部的改称。掌财物出纳稽核。见《新唐书.百官志一》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 司计

Các từ liên quan

司业
司中
司书
司事
司人
计上心头
计上心来
计不反顾
计不旋跬
计不旋踵
司
Bính âm:
【sī】【ㄙ】【TI.TƯ】
Các biến thể:
伺, 嗣, 覗, 辭, 𤔲
Hình thái radical:
⿹,𠃌,𠮛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép