Bản dịch của từ 司训 trong tiếng Việt
司训
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sī | ㄙ | s | i | thanh ngang |
司训 (Động từ)
【sī xùn】
01
Huyện học thời Minh, chức danh hoặc cách gọi dành cho quan giáo dục phụ trách giảng dạy và quản lý học vụ (tương tự “giáo dụ” ở cấp huyện).
1.明清时县学教谕的别称。明叶盛《水东日记》篇目有“蒋司训”。
Ví dụ
02
Đảm nhiệm chức vụ司训 (làm người phụ trách huấn luyện/giảng dạy trong một cơ quan hay tổ chức)
2.指担任司训之职。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 司训
sī
司
xùn
训
Các từ liên quan
司业
司中
司书
司事
司人
训义
- Bính âm:
- 【sī】【ㄙ】【TI.TƯ】
- Các biến thể:
- 伺, 嗣, 覗, 辭, 𤔲
- Hình thái radical:
- ⿹,𠃌,𠮛
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
罳
私
斯
鉰
騦
鼶
蕬
媤
㺨
恖
㚸
蟴
噄
嘦
唡
㘆
吿
嗠
嗡
㖝
嗗
咾
嗟
㗎
𠀎
辺
丛
仡
叏
叮
末
戉
𠕆
仚
𠃡
𠚲
公司
司机
寿司
吐司
司法
起司
司令
司南
司仪
司药
