Bản dịch của từ 司辰 trong tiếng Việt
司辰
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sī | ㄙ | s | i | thanh ngang |
司辰 (Danh từ)
【sī chén】
01
Người phụ trách thời tiết/điều tiết mùa vụ (chủ quản thời令); chức quan hoặc thuật ngữ cổ chỉ người coi sóc thời tiết và mùa màng.
1.主管时令。
Ví dụ
02
Tên chức quan thời Đường (thuộc S司天台), chức quản về đồng hồ nước/giờ giấc (chủ quản漏刻 — đo thời gian bằng đồng hồ nước)
2.官名。唐代司天台之属官。掌知漏刻。参阅《旧唐书.职官志二》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 司辰
sī
司
chén
辰
Các từ liên quan
司业
司中
司书
司事
司人
辰事
辰仪
辰光
辰刻
辰勾
- Bính âm:
- 【sī】【ㄙ】【TI.TƯ】
- Các biến thể:
- 伺, 嗣, 覗, 辭, 𤔲
- Hình thái radical:
- ⿹,𠃌,𠮛
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
罳
私
斯
鉰
騦
鼶
蕬
媤
㺨
恖
㚸
蟴
噄
嘦
唡
㘆
吿
嗠
嗡
㖝
嗗
咾
嗟
㗎
𠀎
辺
丛
仡
叏
叮
末
戉
𠕆
仚
𠃡
𠚲
公司
司机
寿司
吐司
司法
起司
司令
司南
司仪
司药
